XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

六邪 đọc là liù xié, nghĩa là (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

六邪

[liù xié] [六 邪]

(Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ)

Hỏi đáp về từ 六邪

六邪 nghĩa là gì?

六邪 (liù xié) nghĩa là (Đông y) sáu tác nhân gây bệnh, cụ thể là: gió 风 (fēng), lạnh 寒 (hán), nhiệt 暑 (shǔ), ẩm 湿 (shī), khô 燥 (zào), hoả 火 (huǒ).

Cách viết 六邪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 六, 邪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.