畸形
[jī xíng] [畸 形]
bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
生物体发育异常或事物发展不正常。
盲目追求利润会导致行业畸形发展。
máng mù zhuī qiú lì rùn huì dǎo zhì háng yè jī xíng fā zhǎn.Chạy theo lợi nhuận một cách mù quáng sẽ dẫn đến sự phát triển lệch lạc của ngành.
畸形 đọc là jī xíng, nghĩa là bị biến dạng; dị dạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī xíng] [畸 形]
bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
生物体发育异常或事物发展不正常。
盲目追求利润会导致行业畸形发展。
máng mù zhuī qiú lì rùn huì dǎo zhì háng yè jī xíng fā zhǎn.Chạy theo lợi nhuận một cách mù quáng sẽ dẫn đến sự phát triển lệch lạc của ngành.
畸形 (jī xíng) nghĩa là bị biến dạng; dị dạng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 畸, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 畸形儿 (jī xíng ér) – trẻ bị dị dạng; 畸形秀 (jī xíng xiù) – buổi biểu diễn quái dị.