XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外形 đọc là wài xíng, nghĩa là dáng vẻ; hình dạng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

外形

[wài xíng] [外 形]

dáng vẻ; hình dạng; hình thức bên ngoài

物体或人的外部形状

这款手机外形轻薄,握在手中非常舒适,深受年轻消费者的喜爱。

zhè kuǎn shǒu jī wài xíng qīng bó, wò zài shǒu zhōng fēi cháng shū shì, shēn shòu nián qīng xiāo fèi zhě de xǐ ài.

Chiếc điện thoại này có hình dạng mỏng nhẹ, cầm trên tay rất thoải mái, được giới trẻ yêu thích.

深海里生活着许多外形奇特的生物。

shēn hǎi lǐ shēng huó zhe xǔ duō wài xíng qí tè de shēng wù.

Dưới biển sâu có rất nhiều sinh vật mang hình dáng kỳ lạ sinh sống.

这种新型跑车的外形设计非常有动感。

zhè zhǒng xīn xíng pǎo chē de wài xíng shè jì fēi cháng yǒu dòng gǎn.

Thiết kế ngoại thất của dòng xe thể thao mới này rất năng động.

Hỏi đáp về từ 外形

外形 nghĩa là gì?

外形 (wài xíng) nghĩa là dáng vẻ; hình dạng. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 外形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.