仪态
[yí tài] [仪 态]
dáng vẻ; tác phong
经过严格的仪态训练,他的身姿显得格外挺拔。
jīng guò yán gé de yí tài xùn liàn, tā de shēn zī xiǎn de gé wài tǐng bá.Trải qua quá trình huấn luyện tư thế nghiêm ngặt, dáng người anh ấy trông đặc biệt thẳng tắp hiên ngang.
仪态 đọc là yí tài, nghĩa là dáng vẻ; tác phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí tài] [仪 态]
dáng vẻ; tác phong
经过严格的仪态训练,他的身姿显得格外挺拔。
jīng guò yán gé de yí tài xùn liàn, tā de shēn zī xiǎn de gé wài tǐng bá.Trải qua quá trình huấn luyện tư thế nghiêm ngặt, dáng người anh ấy trông đặc biệt thẳng tắp hiên ngang.
仪态 (yí tài) nghĩa là dáng vẻ; tác phong.
Viết lần lượt từng chữ 仪, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.