XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体态 đọc là tǐ tài, nghĩa là dáng vẻ; thể hình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

体态

[tǐ tài] [体 态]

dáng vẻ; thể hình; tư thế

不妨兼而谈之,先复盘一下当时的具体态势。

bù fáng jiān ér tán zhī, xiān fù pán yí xià dāng shí de jù tǐ tài shì.

Cứ nói cả hai xem sao, trước tiên hãy nhìn lại tình thế cụ thể lúc đó.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

营养充足让她的体态变得更加丰满。

yíng yǎng chōng zú ràng tā de tǐ tài biàn de gèng jiā fēng mǎn.

Dinh dưỡng đầy đủ khiến vóc dáng cô ấy trở nên đầy đặn hơn.

Hỏi đáp về từ 体态

体态 nghĩa là gì?

体态 (tǐ tài) nghĩa là dáng vẻ; thể hình.

Cách viết 体态 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 态 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.