气度
[qì dù] [气 度]
dáng vẻ; phong thái; phong độ
气度 đọc là qì dù, nghĩa là dáng vẻ; phong thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
气度 (qì dù) nghĩa là dáng vẻ; phong thái.
Viết lần lượt từng chữ 气, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 气度恢宏 (qì dù huī hóng) – rộng lượng.