XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

气度 đọc là qì dù, nghĩa là dáng vẻ; phong thái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 气度

气度 nghĩa là gì?

气度 (qì dù) nghĩa là dáng vẻ; phong thái.

Cách viết 气度 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 气, 度 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 气度?

Thường gặp: 气度恢宏 (qì dù huī hóng) – rộng lượng.