身形
[shēn xíng] [身 形]
dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ)
这面镜子能显出整个人的身形。
zhè miàn jìng zi néng xiǎn chū zhěng gè rén de shēn xíng.Tấm gương này có thể soi rõ toàn bộ vóc dáng con người.
身形 đọc là shēn xíng, nghĩa là dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēn xíng] [身 形]
dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ)
这面镜子能显出整个人的身形。
zhè miàn jìng zi néng xiǎn chū zhěng gè rén de shēn xíng.Tấm gương này có thể soi rõ toàn bộ vóc dáng con người.
身形 (shēn xíng) nghĩa là dáng vẻ (đặc biệt là phụ nữ).
Viết lần lượt từng chữ 身, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.