XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地形 đọc là dì xíng, nghĩa là địa hình; địa thế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

地形

[dì xíng] [地 形]

địa hình; địa thế; địa mạo

地球表面高低起伏的各种形态

这座城市的地形多山。

zhè zuò chéng shì de dì xíng duō shān.

Địa hình thành phố này nhiều núi.

他们是因势利导,利用了地形的高低落差来产生水流旋涡。

tā men shì yīn shì lì dǎo, lì yòng le dì xíng de gāo dī luò chā lái chǎn shēng shuǐ liú xuán wō.

Họ là nương theo tình thế mà dẫn dắt, lợi dụng chênh lệch độ cao của địa hình để tạo ra vòng xoáy dòng nước.

Trong bài: Bảo tồn hệ thống thủy lợi cổ đại trước áp lực đô thị hóa · 无不

这座盆地的地形有利于聚集水汽。

zhè zuò pén dì de dì xíng yǒu lì yú jù jí shuǐ qì.

Địa hình lòng chảo này thuận lợi cho việc tích tụ hơi nước.

先头部队正在前方侦察地形。

xiān tóu bù duì zhèng zài qián fāng zhēn chá dì xíng.

Đơn vị tiền trạm đang trinh sát địa hình phía trước.

Hỏi đáp về từ 地形

地形 nghĩa là gì?

地形 (dì xíng) nghĩa là địa hình; địa thế. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 地形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地形?

Thường gặp: 地形图 (dì xíng tú) – bản đồ địa hình; 全地形车 (quán dì xíng chē) – xe địa hình (ATV).