XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

情形 đọc là qíng xing, nghĩa là hoàn cảnh; tình hình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

情形

[qíng xing] [情 形]

hoàn cảnh; tình hình; lượng từ: 个 (gè)

事物呈现出的状态或情况。

看到这种情形,大家都不知道该怎么办。

kàn dào zhè zhǒng qíng xíng, dà jiā dōu bù zhī dào gāi zěn me bàn.

Thấy tình hình này, mọi người đều không biết phải xử lý ra sao.

个

我们可以退一步,仅将国家级禁运列为不可抗力的例外情形。

wǒ men kě yǐ tuì yí bù, jǐn jiāng guó jiā jí jìn yùn liè wéi bù kě kàng lì de lì wài qíng xíng.

Chúng tôi có thể lùi một bước, chỉ liệt kê cấm vận cấp quốc gia vào tình huống ngoại lệ của bất khả kháng.

Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡

Hỏi đáp về từ 情形

情形 nghĩa là gì?

情形 (qíng xing) nghĩa là hoàn cảnh; tình hình. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 情形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 情, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.