XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

场面 đọc là chǎng miàn, nghĩa là cảnh; tình huống. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

场面【場面】

[chǎng miàn] [场 面]

1.cảnh; tình huống; dịp

某一特定时间出现的景象或排场

比赛的场面很热闹。

bǐ sài de chǎng miàn hěn rè nào.

Cảnh tượng trận đấu rất náo nhiệt.

2.thể diện; hình thức phô trương bên ngoài

表面的排场或体面

他喜欢摆场面,讲排场。

tā xǐ huan bǎi chǎng miàn, jiǎng pái chǎng.

Anh ấy thích phô trương thể diện, hình thức.

回想起来,初期各方情绪受挫,场面一度陷入僵局。

huí xiǎng qǐ lái, chū qī gè fāng qíng xù shòu cuò, chǎng miàn yí dù xiàn rù jiāng jú.

Nhớ lại thì giai đoạn đầu cảm xúc các bên đều bị ức chế, cục diện có lúc rơi vào bế tắc.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

他忘记带钥匙,场面有点尴尬。

tā wàng jì dài yào shi, chǎng miàn yǒu diǎn gān gà.

Anh ấy quên mang chìa khóa, tình huống hơi lúng túng.

可我还担心路上堵车迟到,见面时又紧张得说不出话,场面会很尴尬。

kě wǒ hái dān xīn lù shang dǔ chē chí dào, jiàn miàn shí yòu jǐn zhāng de shuō bù chū huà, chǎng miàn huì hěn gān gà.

Nhưng mình còn lo tắc đường đến muộn, lúc gặp lại hồi hộp không nói nên lời, sẽ rất ngượng.

Trong bài: Chẳng qua chỉ là lo lắng vô cớ · 无非

Hỏi đáp về từ 场面

场面 nghĩa là gì?

场面 (chǎng miàn) nghĩa là cảnh; tình huống. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 场面 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 场, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 场面?

Thường gặp: 撑场面 (chēng chǎng miàn) – giữ thể diện.