撑场面
[chēng chǎng miàn] [撑 场 面]
giữ thể diện; tạo vỏ bọc
撑场面 đọc là chēng chǎng miàn, nghĩa là giữ thể diện; tạo vỏ bọc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chēng chǎng miàn] [撑 场 面]
giữ thể diện; tạo vỏ bọc
撑场面 (chēng chǎng miàn) nghĩa là giữ thể diện; tạo vỏ bọc.
Viết lần lượt từng chữ 撑, 场, 面 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.