XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

状况 đọc là zhuàng kuàng, nghĩa là tình trạng; trạng thái. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

状况【狀況】

[zhuàng kuàng] [状 况]

tình trạng; trạng thái; tình huống; lượng từ: 个 (gè)

呈现的情形、状态或情况。

他的身体状况不太好。

tā de shēn tǐ zhuàng kuàng bú tài hǎo.

Tình trạng sức khỏe của anh ấy không tốt lắm.

个

突发状况?究竟怎么回事?

tū fā zhuàng kuàng? jiū jìng zěn me huí shì?

Tình huống đột xuất? Rốt cuộc là chuyện gì?

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

专家正在分析当期的供求状况。

zhuān jiā zhèng zài fēn xī dāng qī de gōng qiú zhuàng kuàng.

Các chuyên gia đang phân tích tình hình cung cầu hiện tại.

我心里有数。只是这两天碰到了些突发状况。

wǒ xīn lǐ yǒu shù. zhǐ shì zhè liǎng tiān pèng dào le xiē tū fā zhuàng kuàng.

Mình biết rõ chứ. Chỉ là hai ngày nay gặp chút tình huống đột xuất.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

Hỏi đáp về từ 状况

状况 nghĩa là gì?

状况 (zhuàng kuàng) nghĩa là tình trạng; trạng thái. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 状况 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 状, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 状况?

Thường gặp: 健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng) – tình trạng sức khỏe; 标准状况 (biāo zhǔn zhuàng kuàng) – điều kiện tiêu chuẩn về nhiệt độ và áp suất; 气候状况 (qì hòu zhuàng kuàng) – điều kiện khí hậu; 经济状况 (jīng jì zhuàng kuàng) – tình hình kinh tế; 运行状况 (yùn xíng zhuàng kuàng) – trạng thái vận hành; 不正常状况 (bù zhèng cháng zhuàng kuàng) – trạng thái bất thường.