经济状况
[jīng jì zhuàng kuàng] [经 济 状 况]
tình hình kinh tế
公司的经济状况正在变好。
gōng sī de jīng jì zhuàng kuàng zhèng zài biàn hǎo.Tình hình kinh tế của công ty đang tốt lên.
经济状况 đọc là jīng jì zhuàng kuàng, nghĩa là tình hình kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng jì zhuàng kuàng] [经 济 状 况]
tình hình kinh tế
公司的经济状况正在变好。
gōng sī de jīng jì zhuàng kuàng zhèng zài biàn hǎo.Tình hình kinh tế của công ty đang tốt lên.
经济状况 (jīng jì zhuàng kuàng) nghĩa là tình hình kinh tế.
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 状, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.