XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济情况 đọc là jīng jì qíng kuàng, nghĩa là tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济情况

[jīng jì qíng kuàng] [经 济 情 况]

tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người

这家公司的经济情况很好。

zhè jiā gōng sī de jīng jì qíng kuàng hěn hǎo.

Tình hình kinh tế của công ty này rất tốt.

Hỏi đáp về từ 经济情况

经济情况 nghĩa là gì?

经济情况 (jīng jì qíng kuàng) nghĩa là tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người.

Cách viết 经济情况 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 情, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.