经济情况
[jīng jì qíng kuàng] [经 济 情 况]
tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người
这家公司的经济情况很好。
zhè jiā gōng sī de jīng jì qíng kuàng hěn hǎo.Tình hình kinh tế của công ty này rất tốt.
经济情况 đọc là jīng jì qíng kuàng, nghĩa là tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīng jì qíng kuàng] [经 济 情 况]
tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người
这家公司的经济情况很好。
zhè jiā gōng sī de jīng jì qíng kuàng hěn hǎo.Tình hình kinh tế của công ty này rất tốt.
经济情况 (jīng jì qíng kuàng) nghĩa là tình hình kinh tế; trạng thái kinh tế xã hội của một người.
Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 情, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.