运行状况
[yùn xíng zhuàng kuàng] [运 行 状 况]
trạng thái vận hành; trạng thái chạy
运行状况 đọc là yùn xíng zhuàng kuàng, nghĩa là trạng thái vận hành; trạng thái chạy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yùn xíng zhuàng kuàng] [运 行 状 况]
trạng thái vận hành; trạng thái chạy
运行状况 (yùn xíng zhuàng kuàng) nghĩa là trạng thái vận hành; trạng thái chạy.
Viết lần lượt từng chữ 运, 行, 状, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.