不正常状况
[bù zhèng cháng zhuàng kuàng] [BẤT 正 常 状 况]
trạng thái bất thường
不正常状况 đọc là bù zhèng cháng zhuàng kuàng, nghĩa là trạng thái bất thường. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù zhèng cháng zhuàng kuàng] [BẤT 正 常 状 况]
trạng thái bất thường
不正常状况 (bù zhèng cháng zhuàng kuàng) nghĩa là trạng thái bất thường.
Viết lần lượt từng chữ 不, 正, 常, 状, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.