XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

健康状况 đọc là jiàn kāng zhuàng kuàng, nghĩa là tình trạng sức khỏe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

健康状况

[jiàn kāng zhuàng kuàng] [健 康 状 况]

tình trạng sức khỏe

医生详细说明了他的健康状况。

yī shēng xiáng xì shuō míng le tā de jiàn kāng zhuàng kuàng.

Bác sĩ giải thích chi tiết về tình trạng sức khỏe của anh ấy.

他的健康状况没有出现改善。

tā de jiàn kāng zhuàng kuàng méi yǒu chū xiàn gǎi shàn.

Tình trạng sức khỏe của anh ấy không có dấu hiệu cải thiện.

他的健康状况时好时坏,需要多休息。

tā de jiàn kāng zhuàng kuàng shí hǎo shí huài, xū yào duō xiū xi.

Tình trạng sức khỏe của anh ấy lúc tốt lúc xấu, cần nghỉ ngơi nhiều.

Hỏi đáp về từ 健康状况

健康状况 nghĩa là gì?

健康状况 (jiàn kāng zhuàng kuàng) nghĩa là tình trạng sức khỏe.

Cách viết 健康状况 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 健, 康, 状, 况 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.