XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 康 đọc là kāng, nghĩa là khỏe mạnh; bình yên. Thuộc bộ Nghiễm 广. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

康

[kāng]

khỏe mạnh; bình yên; dồi dào

对呀,骑自行车既健康又环保。

duì ya, qí zì xíng chē jì jiàn kāng yòu huán bǎo.

Đúng vậy, đạp xe vừa tốt cho sức khỏe lại vừa bảo vệ môi trường.

Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường

经常熬夜会严重损害身体健康。

jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

哦,你觉得以前吃得不够健康?

ò, nǐ jué de yǐ qián chī de bú gòu jiàn kāng?

Ồ, cậu thấy trước đây mình ăn chưa đủ lành mạnh à?

Trong bài: Ăn uống lành mạnh để khoẻ hơn · 为了…

Hỏi đáp về chữ 康

康 nghĩa là gì?

康 (kāng) nghĩa là khỏe mạnh; bình yên.

Cách viết chữ 康 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 康 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 康 thuộc bộ Nghiễm (广).

Chữ 康 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 健康 (jiàn kāng) – sức khỏe; 康复 (kāng fù) – hồi phục; 小康 (xiǎo kāng) – khá giả; 保康 (bǎo kāng) – huyện Baokang ở Xiangfan 襄樊 (xiāng fán), Hồ Bắc; 南康 (nán kāng) – Nam Khang, thành phố cấp huyện ở Can Châu 赣州 (gàn zhōu), Giang Tây; 司康 (sī kāng) – bánh nướng (từ mượn).