XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

小康 đọc là xiǎo kāng, nghĩa là khá giả; ấm no. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

小康

[xiǎo kāng] [TIỂU 康]

khá giả; ấm no; một giai đoạn hoà bình và thịnh vượng

指家庭经济比较富裕、生活安定的状态。

随着国家经济的持续发展,越来越多的家庭跨入了小康水平。

suí zhe guó jiā jīng jì de chí xù fā zhǎn, yuè lái yuè duō de jiā tíng kuà rù le xiǎo kāng shuǐ píng.

Cùng với sự phát triển liên tục của kinh tế đất nước, ngày càng nhiều gia đình bước vào mức sống ấm no.

经过多年艰苦奋斗,村民们终于过上了富裕的小康生活。

jīng guò duō nián jiān kǔ fèn dòu, cūn mín men zhōng yú guò shàng le fù yù de xiǎo kāng shēng huó.

Sau nhiều năm phấn đấu gian khổ, người dân trong làng rốt cuộc đã có được cuộc sống sung túc ấm no.

Hỏi đáp về từ 小康

小康 nghĩa là gì?

小康 (xiǎo kāng) nghĩa là khá giả; ấm no. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 小康 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 小, 康 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 小康?

Thường gặp: 小康社会 (xiǎo kāng shè huì) – xã hội mà nhu cầu vật chất của đa số công dân được đáp ứng đầy đủ.