XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有钱 đọc là yǒu qián, nghĩa là khá giả; giàu có. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

有钱

[yǒu qián] [HỮU 钱]

khá giả; giàu có

也是,到时候有钱也买不到。那大面积停电怎么办?

yě shì, dào shí hòu yǒu qián yě mǎi bú dào. nà dà miàn jī tíng diàn zěn me bàn?

Cũng đúng, đến lúc đó có tiền cũng không mua được. Vậy mất điện trên diện rộng thì làm sao?

Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一

他将所有钱财都捐给了慈善机构。

tā jiāng suǒ yǒu qián cái dōu juān gěi le cí shàn jī gòu.

Anh ấy đã quyên góp toàn bộ của cải cho tổ chức từ thiện.

旧社会有钱人家常娶姨太太。

jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.

Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.

Hỏi đáp về từ 有钱

有钱 nghĩa là gì?

有钱 (yǒu qián) nghĩa là khá giả; giàu có.

Cách viết 有钱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 钱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有钱?

Thường gặp: 有钱人 (yǒu qián rén) – người giàu; 有钱有势 (yǒu qián yǒu shì) – giàu có và quyền lực (thành ngữ); 有钱有闲 (yǒu qián yǒu xián) – có tiền và thời gian.