有钱人
[yǒu qián rén] [HỮU 钱 NHÂN]
người giàu; người có tiền
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
有钱人 đọc là yǒu qián rén, nghĩa là người giàu; người có tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu qián rén] [HỮU 钱 NHÂN]
người giàu; người có tiền
旧社会有钱人家常娶姨太太。
jiù shè huì yǒu qián rén jiā cháng qǔ yí tài tài.Thời xã hội cũ nhà giàu thường lấy vợ bé.
有钱人 (yǒu qián rén) nghĩa là người giàu; người có tiền.
Viết lần lượt từng chữ 有, 钱, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.