有钱有势
[yǒu qián yǒu shì] [HỮU 钱 HỮU 势]
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
他从不巴结有钱有势的人。
tā cóng bù bā jie yǒu qián yǒu shì de rén.Anh ấy không bao giờ nịnh bợ người có tiền có thế.
有钱有势 đọc là yǒu qián yǒu shì, nghĩa là giàu có và quyền lực (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǒu qián yǒu shì] [HỮU 钱 HỮU 势]
giàu có và quyền lực (thành ngữ)
他从不巴结有钱有势的人。
tā cóng bù bā jie yǒu qián yǒu shì de rén.Anh ấy không bao giờ nịnh bợ người có tiền có thế.
有钱有势 (yǒu qián yǒu shì) nghĩa là giàu có và quyền lực (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 有, 钱, 有, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.