丰裕 đọc là fēng yù, nghĩa là khá giả; dư dả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 丰裕
丰裕 nghĩa là gì?
丰裕 (fēng yù) nghĩa là khá giả; dư dả.
Cách viết 丰裕 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 丰, 裕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.