XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裕 đọc là yù, nghĩa là dồi dào. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裕

[yù]

dồi dào

可不是嘛,他们手头资金充裕,更愿意为生活品质买单。

kě bú shì ma, tā men shǒu tóu zī jīn chōng yù, gèng yuàn yì wèi shēng huó pǐn zhì mǎi dān.

Đúng vậy mà, nguồn vốn trong tay họ dồi dào, càng sẵn lòng chi trả cho chất lượng cuộc sống.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

他手头宽裕,买下了那套房子。

tā shǒu tóu kuān yù, mǎi xià le nà tào fáng zi.

Anh ấy tiền nong dư dả nên đã mua căn nhà đó.

没错,充裕的经常项下外汇流入确实在短期内缓解了汇率压力。

méi cuò, chōng yù de jīng cháng xiàng xià wài huì liú rù què shí zài duǎn qī nèi huǎn jiě le huì lǜ yā lì.

Đúng vậy, dòng vốn ngoại tệ dồi dào dưới mục vãng lai quả thực đã làm giảm áp lực tỷ giá trong ngắn hạn.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

Hỏi đáp về chữ 裕

裕 nghĩa là gì?

裕 (yù) nghĩa là dồi dào.

Cách viết chữ 裕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裕 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 富裕 (fù yù) – giàu có; 丰裕 (fēng yù) – khá giả; 优裕 (yōu yù) – dư dả; 余裕 (yú yù) – dư dả; 充裕 (chōng yù) – dồi dào; 刘裕 (liú yù) – Lưu Dụ, người sáng lập nhà Tống của các triều đại Nam 刘宋 (liú sòng),….