XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 沛 đọc là pèi, nghĩa là dồi dào; phong phú. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

沛

[pèi]

dồi dào; phong phú

他始终保持着充沛的革命热情。

tā shǐ zhōng bǎo chí zhe chōng pèi de gé mìng rè qíng.

Anh ấy luôn giữ vững nhiệt huyết cách mạng tràn đầy.

今年雨水充沛,低洼的地方都涝了。

jīn nián yǔ shuǐ chōng pèi, dī wā de dì fāng dōu lào le.

Năm nay mưa nhiều, những vùng trũng thấp đều ngập lụt cả rồi.

这帮年轻人精力充沛,总喜欢折腾。

zhè bāng nián qīng rén jīng lì chōng pèi, zǒng xǐ huan zhē teng.

Đám thanh niên này dồi dào năng lượng, luôn thích lăn lộn thử sức.

Hỏi đáp về chữ 沛

沛 nghĩa là gì?

沛 (pèi) nghĩa là dồi dào; phong phú.

Cách viết chữ 沛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 沛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 沛 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 沛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 充沛 (chōng pèi) – dồi dào; 丰沛 (fēng pèi) – dồi dào; 沛公 (pèi gōng) – Bái công (tức 刘邦 (liú bāng)); 沛县 (pèi xiàn) – huyện Bái ở Từ Châu 徐州 (xú zhōu), Giang Tô; 颠沛 (diān pèi) – ngã; 流离颠沛 (liú lí diān pèi) – không có nhà cửa và phương tiện sinh sống (thành ngữ).