XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

精力充沛 đọc là jīng lì chōng pèi, nghĩa là mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

精力充沛

[jīng lì chōng pèi] [精 力 充 沛]

mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng

这帮年轻人精力充沛,总喜欢折腾。

zhè bāng nián qīng rén jīng lì chōng pèi, zǒng xǐ huan zhē teng.

Đám thanh niên này dồi dào năng lượng, luôn thích lăn lộn thử sức.

年轻人精力充沛,工作时总是充满热情。

nián qīng rén jīng lì chōng pèi, gōng zuò shí zǒng shì chōng mǎn rè qíng.

Người trẻ tràn đầy sinh lực, khi làm việc luôn ngập tràn nhiệt huyết.

Hỏi đáp về từ 精力充沛

精力充沛 nghĩa là gì?

精力充沛 (jīng lì chōng pèi) nghĩa là mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng.

Cách viết 精力充沛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 精, 力, 充, 沛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.