XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

强烈 đọc là qiáng liè, nghĩa là mạnh mẽ; dữ dội. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

强烈

[qiáng liè] [强 烈]

mạnh mẽ; dữ dội

程度高,力量大

今天的阳光很强烈。

jīn tiān de yáng guāng hěn qiáng liè.

Ánh nắng hôm nay rất gay gắt.

对啊,接连好几天半夜都有强烈的震动和金属轰鸣声。

duì a, jiē lián hǎo jǐ tiān bàn yè dōu yǒu qiáng liè de zhèn dòng hé jīn shǔ hōng míng shēng.

Đúng thế, liền mấy ngày nửa đêm đều có rung chấn dữ dội và tiếng kim loại rền vang.

Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪

他表达了继续深造的强烈意愿。

tā biǎo dá le jì xù shēn zào de qiáng liè yì yuàn.

Anh ấy đã bày tỏ nguyện vọng mạnh mẽ muốn tiếp tục học nâng cao.

绝非如此。“兴”往往是触物发端,进而展现强烈的现实主义精神。

jué fēi rú cǐ.“ xīng” wǎng wǎng shì chù wù fā duān, jìn ér zhǎn xiàn qiáng liè de xiàn shí zhǔ yì jīng shén.

Tuyệt đối không phải vậy. "Hưng" thường là từ vật mà khơi nguồn, từ đó thể hiện tinh thần chủ nghĩa thực tế sắc bén.

Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝

Hỏi đáp về từ 强烈

强烈 nghĩa là gì?

强烈 (qiáng liè) nghĩa là mạnh mẽ; dữ dội. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 强烈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 强, 烈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 强烈?

Thường gặp: 强烈反对 (qiáng liè fǎn duì) – phản đối mạnh mẽ.