XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 强 đọc là qiáng, nghĩa là mạnh; mạnh mẽ. Thuộc bộ Cung 弓. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

强【強】

[qiáng]

mạnh; mạnh mẽ; tốt hơn

力量大,程度高或比较好。

他的身体比以前强多了。

tā de shēn tǐ bǐ yǐ qián qiáng duō le.

Sức khỏe của anh ấy tốt hơn trước nhiều rồi.

室内馆要花钱,不过总比不能打强。

shì nèi guǎn yào huā qián, bú guò zǒng bǐ bù néng dǎ qiáng.

Nhà thi đấu trong nhà phải tốn tiền, nhưng dù sao cũng hơn là không được đánh.

Trong bài: Trời mưa đổi kế hoạch tập thể thao · 只好

他们成功地打败了强大的敌人。

tā men chéng gōng dì dǎ bài le qiáng dà de dí rén.

Họ đã thành công đánh bại kẻ địch mạnh.

行,这类培训能显著增强数字包容性。

xíng, zhè lèi péi xùn néng xiǎn zhù zēng qiáng shù zì bāo róng xìng.

Được, hình thức tập huấn này có thể tăng cường tính bao trùm số một cách rõ rệt.

Trong bài: Bàn giải pháp thu hẹp khoảng cách số cho người cao tuổi

Hỏi đáp về chữ 强

强 nghĩa là gì?

强 (qiáng) nghĩa là mạnh; mạnh mẽ. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 强 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 强 thuộc bộ Cung (弓).

Chữ 强 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 加强 (jiā qiáng) – củng cố; 坚强 (jiān qiáng) – kiên cường; 强大 (qiáng dà) – to lớn và mạnh mẽ; 强烈 (qiáng liè) – mạnh mẽ; 强调 (qiáng diào) – nhấn mạnh (một tuyên bố); 增强 (zēng qiáng) – tăng cường.