XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 充 đọc là chōng, nghĩa là đủ; đầy. Thuộc bộ Nhân 儿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

充

[chōng]

1.đủ; đầy; làm đầy; làm; đóng vai

填满,装满;假装,担当。

手机快没电了,我得先给它充会儿电。

shǒu jī kuài méi diàn le, wǒ děi xiān gěi tā chōng huì r diàn.

Điện thoại sắp hết pin rồi, tôi phải sạc cho nó một lát.

2.sung công; tịch thu

没收财产归公

违规所得的财物将被依法充公。

wéi guī suǒ de de cái wù jiāng bèi yī fǎ chōng gōng.

Tài sản do vi phạm mà có sẽ bị sung công theo pháp luật.

听起来很充实,我更盼着下班了。

tīng qǐ lái hěn chōng shí, wǒ gèng pàn zhe xià bān le.

Nghe vậy mình lại càng mong tan làm hơn.

Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得

我的手机快没电了,需要充电。

wǒ de shǒu jī kuài méi diàn le, xū yào chōng diàn.

Điện thoại của tôi sắp hết pin rồi, cần phải sạc.

结论必须有充分依据,不能空洞。

jié lùn bì xū yǒu chōng fèn yī jù, bù néng kōng dòng.

Kết luận phải có cơ sở đầy đủ, không được hời hợt.

Trong bài: Bản báo cáo cần cố gắng đạt độ chính xác cao nhất · 力求

Hỏi đáp về chữ 充

充 nghĩa là gì?

充 (chōng) nghĩa là đủ; đầy. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 充 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 充 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 充 thuộc bộ Nhân (儿).

Chữ 充 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 充满 (chōng mǎn) – đầy; 补充 (bǔ chōng) – bổ sung; 充分 (chōng fèn) – đầy đủ; 充电 (chōng diàn) – sạc (pin); 充电器 (chōng diàn qì) – bộ sạc pin; 充足 (chōng zú) – đầy đủ.