XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

假冒 đọc là jiǎ mào, nghĩa là mạo danh; giả làm (người khác). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

假冒

[jiǎ mào] [假 冒]

mạo danh; giả làm (người khác); làm giả

冒充他人身份或伪造冒牌商品。

严厉打击假冒伪劣商品是市场监管的重点。

yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn shì shì chǎng jiān guǎn de zhòng diǎn.

Trấn áp nghiêm ngặt hàng giả hàng kém chất lượng là trọng tâm của quản lý thị trường.

我们要严厉打击假冒伪劣商品。

wǒ men yào yán lì dǎ jī jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Chúng ta phải trấn áp nghiêm khắc hàng giả, hàng kém chất lượng.

市面上出现了很多假冒伪劣商品。

shì miàn shàng chū xiàn le hěn duō jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Trên thị trường xuất hiện rất nhiều hàng giả mạo kém chất lượng.

这家网店涉嫌销售假冒伪劣商品。

zhè jiā wǎng diàn shè xián xiāo shòu jiǎ mào wěi liè shāng pǐn.

Cửa hàng online này bị nghi ngờ bán hàng giả kém chất lượng.

Hỏi đáp về từ 假冒

假冒 nghĩa là gì?

假冒 (jiǎ mào) nghĩa là mạo danh; giả làm (người khác). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 假冒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 假, 冒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 假冒?

Thường gặp: 假冒品 (jiǎ mào pǐn) – đồ giả; 假冒伪劣 (jiǎ mào wěi liè) – hàng giả chất lượng kém.