XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 缺 đọc là quē, nghĩa là sự thiếu; hụt. Thuộc bộ Phẫu 缶. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

缺

[quē]

1.sự thiếu; hụt; không đủ

不够,缺少某物或人

我们今天开会还缺两个人。

wǒ men jīn tiān kāi huì hái quē liǎng gè rén.

Hôm nay chúng ta họp vẫn còn thiếu hai người.

2.sứt mẻ; khuyết; không nguyên vẹn

残破,不完整

这个杯子缺了一块。

zhè ge bēi zi quē le yí kuài.

Cái cốc này sứt mất một mảng.

chỗ trống; chức vụ khuyết

职务的空额

这个缺现在没人补。

zhè ge quē xiàn zài méi rén bǔ.

Chỗ khuyết này hiện chưa ai bổ sung.

对,缺乏独立思考就会盲目跟风。

duì, quē fá dú lì sī kǎo jiù huì máng mù gēn fēng.

Đúng, thiếu suy nghĩ độc lập thì sẽ hùa theo một cách mù quáng.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

他缺乏工作经验,需要多学习。

tā quē fá gōng zuò jīng yàn, xū yào duō xué xí.

Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc, cần học hỏi thêm.

主要原因是那里缺少绿化带。

zhǔ yào yuán yīn shì nà lǐ quē shǎo lǜ huà dài.

Nguyên nhân chính là nơi đó thiếu dải cây xanh.

Trong bài: Xây dựng hành lang xanh giảm hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 既然…就…

Hỏi đáp về chữ 缺

缺 nghĩa là gì?

缺 (quē) nghĩa là sự thiếu; hụt. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 缺 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 缺 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 缺 thuộc bộ Phẫu (缶).

Chữ 缺 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 缺少 (quē shǎo) – thiếu; 缺点 (quē diǎn) – điểm yếu; 缺乏 (quē fá) – thiếu; 缺陷 (quē xiàn) – khuyết điểm; 残缺 (cán quē) – không còn nguyên vẹn; 短缺 (duǎn quē) – sự thiếu hụt.