XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 少 đọc là shǎo, nghĩa là ít; hơn. Thuộc bộ Tiểu 小. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

少

[shǎo]

ít; hơn; thiếu

数量不多或不够

这里人很少。

zhè lǐ rén hěn shǎo.

Ở đây rất ít người.

bớt; đừng (dùng để khuyên hoặc ngăn)

表示劝阻,叫人不要做某事

少说废话,快去做事。

shǎo shuō fèi huà, kuài qù zuò shì.

Bớt nói nhảm, mau đi làm việc đi.

真的吗?一份鸡肉米饭多少钱?

zhēn de ma? yí fèn jī ròu mǐ fàn duō shǎo qián?

Thật sao? Một phần cơm gà bao nhiêu tiền?

Trong bài: Bàn chuyện gọi đồ ăn ngoài

不论作业有多少,他都能做完。

bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.

Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.

没少就好,下次别这么粗心了。

méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.

Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được

Hỏi đáp về chữ 少

少 nghĩa là gì?

少 (shǎo) nghĩa là ít; hơn. Đây là chữ thuộc HSK 1.

Cách viết chữ 少 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 少 thuộc bộ Tiểu (小).

Chữ 少 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 多少 (duō shao) – bao nhiêu; 不少 (bù shǎo) – nhiều; 少年 (shào nián) – tuổi thiếu niên; 少数 (shǎo shù) – số lượng nhỏ; 青少年 (qīng shào nián) – thanh thiếu niên; 缺少 (quē shǎo) – thiếu.