少儿【少兒】
[shào ér] [少 儿]
trẻ em
指少年和儿童。
这家出版社专门出版适合少儿阅读的优秀科普读物。
zhè jiā chū bǎn shè zhuān mén chū bǎn shì hé shào r yuè dú de yōu xiù kē pǔ dú wù.Nhà xuất bản này chuyên xuất bản các ấn phẩm phổ biến khoa học xuất sắc phù hợp cho trẻ em đọc.
少儿 đọc là shào ér, nghĩa là trẻ em. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shào ér] [少 儿]
trẻ em
指少年和儿童。
这家出版社专门出版适合少儿阅读的优秀科普读物。
zhè jiā chū bǎn shè zhuān mén chū bǎn shì hé shào r yuè dú de yōu xiù kē pǔ dú wù.Nhà xuất bản này chuyên xuất bản các ấn phẩm phổ biến khoa học xuất sắc phù hợp cho trẻ em đọc.
少儿 (shào ér) nghĩa là trẻ em. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 少, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 少儿不宜 (shào ér bù yí) – không phù hợp cho trẻ em.