XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

娃娃 đọc là wá wa, nghĩa là em bé; trẻ nhỏ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 娃娃

娃娃 nghĩa là gì?

娃娃 (wá wa) nghĩa là em bé; trẻ nhỏ. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 娃娃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 娃, 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 娃娃?

Thường gặp: 吉娃娃 (jí wá wa) – Chihuahua (chó); 夹娃娃 (jiā wá wa) – (khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan); 娃娃亲 (wá wa qīn) – hôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ; 娃娃兵 (wá wa bīng) – lính trẻ em; 娃娃生 (wá wa shēng) – vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm; 娃娃脸 (wá wa liǎn) – khuôn mặt baby.