娃娃车 đọc là wá wa chē, nghĩa là xe buýt mẫu giáo; xe nôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 娃娃车
娃娃车 nghĩa là gì?
娃娃车 (wá wa chē) nghĩa là xe buýt mẫu giáo; xe nôi.
Cách viết 娃娃车 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 娃, 娃, 车 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.