XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 娃 đọc là wá, nghĩa là em bé; búp bê. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

娃

[wá]

em bé; búp bê

小女孩抱着她最喜欢的娃娃睡觉。

xiǎo nǚ hái bào zhe tā zuì xǐ huan de wá wa shuì jiào.

Bé gái ôm con búp bê bé thích nhất đi ngủ.

这个可爱的小娃娃才刚满六个月。

zhè ge kě ài de xiǎo wá wa cái gāng mǎn liù gè yuè.

Em bé đáng yêu này mới vừa tròn sáu tháng tuổi.

妹妹在游乐场抓到了一个布娃娃。

mèi mei zài yóu lè chǎng zhuā dào le yí gè bù wá wa.

Em gái gắp được một con búp bê vải ở khu vui chơi.

Hỏi đáp về chữ 娃

娃 nghĩa là gì?

娃 (wá) nghĩa là em bé; búp bê.

Cách viết chữ 娃 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 娃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 娃 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 娃 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 娃娃 (wá wa) – em bé; 伊娃 (yī wá) – Eva (tên); 厄娃 (è wá) – Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các bản Kinh Thánh C…; 夏娃 (xià wá) – Eva, người phụ nữ đầu tiên (phiên âm dùng trong các phiên bản Kinh T…; 套娃 (tào wá) – búp bê Nga (búp bê lồng nhau); 女娃 (nǚ wá) – con gái thần thoại của Viêm Đế 炎帝 (yán dì) người hóa thành chim Tinh….