娃娃菜
[wá wa cài] [娃 娃 菜]
bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)
娃娃菜 đọc là wá wa cài, nghĩa là bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wá wa cài] [娃 娃 菜]
bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)
娃娃菜 (wá wa cài) nghĩa là bắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ).
Viết lần lượt từng chữ 娃, 娃, 菜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.