娃娃生
[wá wa shēng] [娃 娃 生]
vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm
娃娃生 đọc là wá wa shēng, nghĩa là vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wá wa shēng] [娃 娃 生]
vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm
娃娃生 (wá wa shēng) nghĩa là vai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm.
Viết lần lượt từng chữ 娃, 娃, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.