娃娃脸 đọc là wá wa liǎn, nghĩa là khuôn mặt baby; mặt búp bê. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 娃娃脸
娃娃脸 nghĩa là gì?
娃娃脸 (wá wa liǎn) nghĩa là khuôn mặt baby; mặt búp bê.
Cách viết 娃娃脸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 娃, 娃, 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.