XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 脸 đọc là liǎn, nghĩa là khuôn mặt; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè). Thuộc bộ Nhục 肉. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

脸【臉】

[liǎn]

1.khuôn mặt; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè)

头前面长五官的部分

她的脸很红。

tā de liǎn hěn hóng.

Mặt cô ấy rất đỏ.

2.thể diện, danh dự

面子,声誉与尊严

他这样做真不要脸。

tā zhè yàng zuò zhēn bú yào liǎn.

Anh làm như vậy thật không biết xấu hổ.

张、个

看你脸色不太好,哪里不舒服?

kàn nǐ liǎn sè bú tài hǎo, nǎ lǐ bù shū fú?

Thấy sắc mặt em không được tốt, không khỏe ở đâu?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别

天气太冷,他的脸被冻得通红。

tiān qì tài lěng, tā de liǎn bèi dòng de tōng hóng.

Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy bị còng đỏ gay.

这锅牛肉太辣了,脸都红了。

zhè guō niú ròu tài là le, liǎn dōu hóng le.

Nồi thịt bò này cay quá, mặt đỏ hết lên rồi.

Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…

Hỏi đáp về chữ 脸

脸 nghĩa là gì?

脸 (liǎn) nghĩa là khuôn mặt; lượng từ: 张 (zhāng), 个 (gè). Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 脸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 脸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 脸 thuộc bộ Nhục (肉).

Chữ 脸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脸盆 (liǎn pén) – chậu rửa mặt; 脸色 (liǎn sè) – nước da; 笑脸 (xiào liǎn) – khuôn mặt tươi cười; 丢脸 (diū liǎn) – mất mặt; 愁眉苦脸 (chóu méi kǔ liǎn) – trông lo âu (thành ngữ); 脸颊 (liǎn jiá) – má.