XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脸颊 đọc là liǎn jiá, nghĩa là má. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

脸颊【臉頰】

[liǎn jiá] [脸 颊]

má

脸的两旁部分。

寒风吹拂,她的脸颊泛起了一抹微红。

hán fēng chuī fú, tā de liǎn jiá fàn qǐ le yì mǒ wēi hóng.

Gió lạnh thổi qua làm hai má cô ấy ửng lên một vệt hồng nhạt.

母亲轻轻地吻了小宝宝的脸颊。

mǔ qīn qīng qīng dì wěn le xiǎo bǎo bao de liǎn jiá.

Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên má của em bé.

跑步过后,她的脸颊格外红润。

pǎo bù guò hòu, tā de liǎn jiá gé wài hóng rùn.

Sau khi chạy bộ, đôi má cô ấy trở nên hồng hào lạ thường.

她笑的时候脸颊上会露出两个甜甜的酒窝。

tā xiào de shí hòu liǎn jiá shàng huì lù chū liǎng gè tián tián de jiǔ wō.

Mỗi khi cười, trên má cô ấy lại lộ ra hai lúm đồng tiền rất ngọt ngào.

Hỏi đáp về từ 脸颊

脸颊 nghĩa là gì?

脸颊 (liǎn jiá) nghĩa là má. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 脸颊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脸, 颊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.