脸盆【臉盆】
[liǎn pén] [脸 盆]
chậu rửa mặt
用于洗脸洗手的水盆。
她往脸盆里倒了一些热水。
tā wǎng liǎn pén lǐ dǎo le yì xiē rè shuǐ.Cô ấy đổ một ít nước nóng vào chậu rửa mặt.
个
脸盆 đọc là liǎn pén, nghĩa là chậu rửa mặt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[liǎn pén] [脸 盆]
chậu rửa mặt
用于洗脸洗手的水盆。
她往脸盆里倒了一些热水。
tā wǎng liǎn pén lǐ dǎo le yì xiē rè shuǐ.Cô ấy đổ một ít nước nóng vào chậu rửa mặt.
个
脸盆 (liǎn pén) nghĩa là chậu rửa mặt. Đây là từ thuộc HSK 5.
Viết lần lượt từng chữ 脸, 盆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 洗脸盆 (xǐ liǎn pén) – chậu rửa mặt.