XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 盆 đọc là pén, nghĩa là chậu; chậu hoa. Thuộc bộ Mãnh 皿. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

盆

[pén]

chậu; chậu hoa; đơn vị thể tích bằng 12 斗 (dǒu) và 8 升 (shēng), xấp xỉ 128 lít

圆口深容器;旧时容积单位

水龙头坏了,请拿个盆来接水。

shuǐ lóng tóu huài le, qǐng ná gè pén lái jiē shuǐ.

Vòi nước hỏng rồi, lấy giúp cái chậu ra hứng nước.

个

他把盆里的脏水全泼到了外面。

tā bǎ pén lǐ de zāng shuǐ quán pō dào le wài miàn.

Anh ấy đổ hết nước bẩn trong chậu ra bên ngoài.

花盆里的植物冒出了细小的芽。

huā pén lǐ de zhí wù mào chū le xì xiǎo de yá.

Cây trong chậu đã nhú lên những mầm nhỏ.

这个卫生间里放着一个新的脸盆。

zhè ge wèi shēng jiān lǐ fàng zhe yí gè xīn de liǎn pén.

Trong nhà vệ sinh này có để một chiếc chậu rửa mặt mới.

Hỏi đáp về chữ 盆

盆 nghĩa là gì?

盆 (pén) nghĩa là chậu; chậu hoa. Đây là chữ thuộc HSK 5.

Cách viết chữ 盆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 盆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 盆 thuộc bộ Mãnh (皿).

Chữ 盆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 脸盆 (liǎn pén) – chậu rửa mặt; 盆地 (pén dì) – (địa lý) lòng chảo; 临盆 (lín pén) – sắp sinh; 便盆 (biàn pén) – bô vệ sinh; 倾盆 (qīng pén) – mưa như trút nước; 冷盆 (lěng pén) – món lạnh.