XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

盆地 đọc là pén dì, nghĩa là (địa lý) lòng chảo; chỗ trũng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

盆地

[pén dì] [盆 地]

(địa lý) lòng chảo; chỗ trũng

周围高、中间低平的地形

四川盆地四周环山,气候温和湿润。

sì chuān pén dì sì zhōu huán shān, qì hòu wēn hé shī rùn.

Lòng chảo Tứ Xuyên bốn bề là núi bao bọc, khí hậu ôn hòa ẩm ướt.

许多小山拱卫着中间的盆地。

xǔ duō xiǎo shān gǒng wèi zhe zhōng jiān de pén dì.

Nhiều ngọn núi nhỏ vây quanh bồn địa ở giữa.

Hỏi đáp về từ 盆地

盆地 nghĩa là gì?

盆地 (pén dì) nghĩa là (địa lý) lòng chảo; chỗ trũng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 盆地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 盆, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 盆地?

Thường gặp: 二连盆地 (èr lián pén dì) – Bồn địa Erlian ở Nội Mông; 伊犁盆地 (yī lí pén dì) – bồn địa Yili quanh Urumqi ở Tân Cương; 四大盆地 (sì dà pén dì) – bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân C…; 四川盆地 (sì chuān pén dì) – bồn địa Tứ Xuyên; 焉耆盆地 (yān qí pén dì) – Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim; 准噶尔盆地 (zhǔn gá ěr pén dì) – Bồn địa Junggar, phía bắc Tân Cương.