XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾盆 đọc là qīng pén, nghĩa là mưa như trút nước; mưa xối xả. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

倾盆

[qīng pén] [倾 盆]

mưa như trút nước; mưa xối xả

雷声在天边轰地一声炸响,暴雨随即倾盆而下。

léi shēng zài tiān biān hōng dì yì shēng zhà xiǎng, bào yǔ suí jí qīng pén ér xià.

Sấm sét nổ vang một tiếng chân trời, mưa rào lập tức trút nước xuống.

Hỏi đáp về từ 倾盆

倾盆 nghĩa là gì?

倾盆 (qīng pén) nghĩa là mưa như trút nước; mưa xối xả.

Cách viết 倾盆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 盆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倾盆?

Thường gặp: 倾盆大雨 (qīng pén dà yǔ) – mưa như trút nước.