XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾斜 đọc là qīng xié, nghĩa là nghiêng; dốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

倾斜【傾斜】

[qīng xié] [倾 斜]

nghiêng; dốc

歪向一边,不正。

这栋古老的建筑由于地基下沉而开始倾斜。

zhè dòng gǔ lǎo de jiàn zhù yóu yú dì jī xià chén ér kāi shǐ qīng xié.

Tòa nhà cổ này đã bắt đầu nghiêng do nền móng bị sụt lún.

所以我们需要在配套政策上给开发商一些政策倾斜。

suǒ yǐ wǒ men xū yào zài pèi tào zhèng cè shàng gěi kāi fā shāng yì xiē zhèng cè qīng xié.

Cho nên chúng ta cần ưu đãi chính sách cho chủ đầu tư ở các chính sách đi kèm.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

医疗资源应该向基层社区倾斜。

yī liáo zī yuán yīng gāi xiàng jī céng shè qū qīng xié.

Tài nguyên y tế nên nghiêng về phía các cộng đồng cấp cơ sở.

原来如此。那研发部门在接下来的资源调配上,是否会得到更实质性的倾斜呢?

yuán lái rú cǐ. nà yán fā bù mén zài jiē xià lái de zī yuán tiáo pèi shàng, shì fǒu huì dé dào gèng shí zhì xìng de qīng xié ne?

Hóa ra là vậy. Vậy việc phân bổ nguồn lực của bộ phận R&D thời gian tới liệu có nhận được sự ưu tiên thực chất hơn không?

Trong bài: Trình bày tầm nhìn chiến lược dài hạn

Hỏi đáp về từ 倾斜

倾斜 nghĩa là gì?

倾斜 (qīng xié) nghĩa là nghiêng; dốc. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 倾斜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 斜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 倾斜?

Thường gặp: 倾斜度 (qīng xié dù) – độ nghiêng (so với ngang hoặc dọc).