XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾诉 đọc là qīng sù, nghĩa là nói ra hết (những gì trong lòng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

倾诉【傾訴】

[qīng sù] [倾 诉]

nói ra hết (những gì trong lòng)

把心里话全部说出来。

她向好朋友倾诉了心中的痛苦。

tā xiàng hǎo péng yǒu qīng sù le xīn zhōng de tòng kǔ.

Cô ấy đã nói ra hết những đau khổ trong lòng với người bạn thân.

志愿者在面对受助者的创伤倾诉时,往往缺乏专业的应对技巧。

zhì yuàn zhě zài miàn duì shòu zhù zhě de chuāng shāng qīng sù shí, wǎng wǎng quē fá zhuān yè de yìng duì jì qiǎo.

Tình nguyện viên khi đối mặt với sự giãi bày tổn thương của người nhận hỗ trợ thường thiếu kỹ năng ứng phó chuyên nghiệp.

Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên

他向心理医生倾诉了内心的困惑。

tā xiàng xīn lǐ yī shēng qīng sù le nèi xīn de kùn huò.

Anh ấy đã giãi bày nỗi băn khoăn trong lòng với bác sĩ tâm lý.

Hỏi đáp về từ 倾诉

倾诉 nghĩa là gì?

倾诉 (qīng sù) nghĩa là nói ra hết (những gì trong lòng). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 倾诉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 诉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.