XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

倾家荡产 đọc là qīng jiā dàng chǎn, nghĩa là mất sạch gia sản (thành ngữ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

倾家荡产【傾家蕩產】

[qīng jiā dàng chǎn] [倾 GIA 荡 产]

mất sạch gia sản (thành ngữ)

把全部家产都丧失光

他因为沉迷赌博而倾家荡产。

tā yīn wèi chén mí dǔ bó ér qīng jiā dàng chǎn.

Anh ấy mất sạch gia sản vì chìm đắm vào cờ bạc.

参与赌博不仅违法,还可能导致倾家荡产。

cān yù dǔ bó bù jǐn wéi fǎ, hái kě néng dǎo zhì qīng jiā dàng chǎn.

Tham gia đánh bạc không chỉ phạm pháp mà còn có thể dẫn đến khuynh gia bại sản.

Hỏi đáp về từ 倾家荡产

倾家荡产 nghĩa là gì?

倾家荡产 (qīng jiā dàng chǎn) nghĩa là mất sạch gia sản (thành ngữ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 倾家荡产 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 倾, 家, 荡, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.