XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 荡 đọc là dàng, nghĩa là rửa; lãng phí. Thuộc bộ Thảo 艸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

荡

[dàng]

rửa; lãng phí; quét sạch

直接减免本金?这样做会不会引发更大的市场动荡?

zhí jiē jiǎn miǎn běn jīn? zhè yàng zuò huì bu huì yǐn fā gèng dà de shì chǎng dòng dàng?

Giảm trừ trực tiếp nợ gốc sao? Làm vậy liệu có gây ra biến động thị trường lớn hơn không?

Trong bài: Tái cấu trúc nợ song phương cho các quốc gia đang phát triển · 就……而言

他们的声音在山谷里不断回荡。

tā men de shēng yīn zài shān gǔ lǐ bú duàn huí dàng.

Tiếng của họ vang vọng liên tục trong thung lũng.

一旦生硬补全主谓成分,那种留白的美感往往就荡然无存了。

yí dàn shēng yìng bǔ quán zhǔ wèi chéng fèn, nà zhǒng liú bái de měi gǎn wǎng wǎng jiù dàng rán wú cún le.

Một khi gượng ép bổ sung đầy đủ thành phần chủ vị, vẻ đẹp khoảng lặng đó thường sẽ biến mất sạch.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về chữ 荡

荡 nghĩa là gì?

荡 (dàng) nghĩa là rửa; lãng phí.

Cách viết chữ 荡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 荡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 荡 thuộc bộ Thảo (艸).

Chữ 荡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 动荡 (dòng dàng) – bất ổn (xã hội hoặc chính trị); 晃荡 (huàng dang) – lắc; 荡漾 (dàng yàng) – gợn sóng; 空荡荡 (kōng dàng dàng) – trống rỗng; 倾家荡产 (qīng jiā dàng chǎn) – mất sạch gia sản (thành ngữ); 冶荡 (yě dàng) – dâm đãng.