XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

荡漾 đọc là dàng yàng, nghĩa là gợn sóng; dập dờn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

荡漾【蕩漾】

[dàng yàng] [荡 漾]

1.gợn sóng; dập dờn; cũng viết 荡漾 (dàng yàng)

水波微动的样子

湖水荡漾。

hú shuǐ dàng yàng.

Nước hồ gợn sóng.

2.lan tỏa; ngập tràn (âm thanh, nụ cười)

声音、笑容等起伏扩散

操场上荡漾着孩子们欢快的歌声。

cāo chǎng shàng dàng yàng zhe hái zi men huān kuài de gē shēng.

Trên sân tập lan tỏa tiếng hát vui tươi của bọn trẻ.

Hỏi đáp về từ 荡漾

荡漾 nghĩa là gì?

荡漾 (dàng yàng) nghĩa là gợn sóng; dập dờn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 荡漾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 荡, 漾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.